Các đơn vị trong Age of Empire: The Rise of Rome - Anhcong.net - | Blog Anhcong | Học Tập | Nhạc | Phim Hay | Game | Software Free | Phần Mềm | Thủ Thuật | Blogplus | Boblog | Thủ Thuật Yahoo | Học Tập | Học Tiếng Anh | Tin Tức |
About me
Ảnh đẹp
Logo Liên Kết
Clock
Music video
Từ điển trực tuyến
Lịch
Quảng cáo
Translation blog
Thành viên mới
16 Nov.2009

Các đơn vị trong Age of Empire: The Rise of Rome Không rõ

Tác giả: Vankiep   Phân loại:Game hay   ThuộcTự viết       Lớn | Vừa | Nhỏ
Villager - Nông dân
Thời kỳ : Stone Age.
Cần : Town Center.
Tốn : 50 Thịt.
Máu : 25.
Tấn công : 3.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 0.
Tốc độ : Bình thường.

Các nghiên cứu chính.
Chợ (Market) là nơi nâng cấp chính cho Nông dân làm tốt các nhiệm vụ của mình. Nâng cấp Bánh xe (Wheel) là nghiên cứu quan trọng hàng đầu, tạo cho Nông dân của bạn nhanh hơn 30%. Ngoài ra còn 4 hướng nâng cấp khác cho Chặt gỗ, Lấy đá, Lấy vàng và Làm ruộng.
Một nhà nâng cấp khác cho nông dân là Đền thờ (Temple). Khi ở Iron Age, bạn có thể nâng cấp Jihad (+7 attack) cho Nông dân. Với tốc độ và sức tấn công như trên, bạn có thể dùng để tấn công Máy bắn đá hoặc Máy bắn tên nếu các đơn vị này đi một mình.
Các dân tộc có lợi đối với nông dân:
Assyrian : +30% tốc độ.
Babylonian : +30% lấy đá.
Egyptian : +20% lấy vàng.
Minoan : +20% làm ruộng.
Persian : +30% đi săn. -30% làm ruộng.
Shang : tốn 40 thức ăn.
Palmyran : tốn 75 thức ăn, có giáp, cộng 1 sức đánh và làm việc nhanh hơn 20%.
Lời khuyên: Nếu bạn có ít gỗ, bạn có thể cho vài nông dân làm chung một ruộng.

Priest - Phù thuỷ:
Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Granary, Market và Temple.
Tốn : 125 Vàng.
Máu : 25.
Tấn công : 3.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 10 ( chuyển đổi ).
Tốc độ : chậm.

Các nghiên cứu chính.
Đền thờ (Temple): Astrology : chuyển đổi nhanh hơn, Mysticism : nhiều máu hơn, Polytheism : tăng tốc độ, Fanaticism : tăng tốc độ hồi phục Mana, Monotheism : khả năng chuyển đổi nhà và phù thuỷ đối phương, Afterlife : tăng tốc độ chuyển đổi.
Các dân tộc có lợi đối với Phù thuỷ:
Babylonian : +30% tốc độ hồi phục Mana.
Choson : -30% chi phí.
Egyptian : +3 tầm chuyển đổi.
Lời khuyên:
Phù thuỷ có thể làm rối loạn đội hình đối phương khi bạn chuyển đổi những đơn vị chính của họ. Với số lượng máu ít ỏi, bạn nên bảo vệ Phùthuỷ bằng các đơn vị khác hoặc bằng tường bao quanh nhà. Cần nhớ kỹ Chariot chống chuyển đổi cao gấp đôi so với các đơn vị khác.
Bạn có thể đặt phím tắt để chọn Phù thuỷ nhanh hơn. Mỗi giây, phù thuỷ có xác suất 30% cơ hội để chuyển đổi đơn vị địch, Phù thuỷ sẽ tiếp tục chuyển đổi cho đến khi thành công hoặc quân địch ra ngoài tầm. Có thể dùng nhiều phù thuỷ để chuyển đổi một đơn vị hoặc nhà của đối phương.
Phù thuỷ có thể chữa máu cho quân đội của bạn (trừ thuyền thì phải dùng nông dân). Nếu bạn chữa máu cho một đơn vị của mình, phù thuỷ sẽ tự động lần lượt chữa cho các đơn vị bị thương đứng cạnh.

Chống phù thuỷ: Chariot chọc chống chuyển đổi rất tốt, khi tấn công phù thuỷ sẽ bị damage gấp đôi. Chariot cung cũng có tính năng như trên và tấn công với damage gấp 3 lần. Nếu không có Chariot có thể dùng các đơn vị nhanh hoặc máy bắn đá.

Bộ binh
Vào thời gian đầu, bộ binh là lực lượng mạnh đáng kể. Cho đến Bronze thì chúng bị thay thế bởi các đơn vị hàn lâm (academy) và kỵ binh, nhưng với giá tiền thấp, bộ binh luôn trở nên quan trọng. Bộ binh là sự chọn tốt trong trường hợp phá các công trình bởi vì các đơn vị bắn cung không gây thiệt hại đủ. Trong Age of Empire, bộ binh được chia làm hai loại : từ Trại lính và từ Viện Hàn lâm. Các đơn vị Hàn lâm được bắt đầu từ Hoplites, đây là đơn vị đáng chú ý, giá của chúng đã phản ánh điều này.
Những nghiên cứu quan trọng khi dùng các đơn vị Bộ binh:
Storage Pit (Nhà kho ) là nơi nâng cấp các công nghệ chính cho bộ binh : Sức tấn công và giáp.
Government Center cho phép bạn nghiên cứu Aristocracy : tăng tốc độ của các đơn vị Hàn lâm lên 25% (Hoplite, v.v.)

Chống Bộ binh:
Các đơn vị sau sẽ được tăng 5 sức tấn công khi gặp bộ binh
Cavalry.
Heavy cavalry.
Cataphract.

Clubmen

Thời kỳ : Stone Age.
Cần : Barrack.
Tốn : 50 Thịt.
Máu : 40.
Tấn công : 3.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : Axeman.

Các dân tộc có lợi đối với Clubmen: không có.

Lời khuyên : Nâng cấp lên Axeman một cách nhanh chóng và nâng cấp giáp + tấn công trong Storage Pit.

Axeman

Thời kỳ : Tool Age.
Cần : Barrack và Nâng cấp Axeman trong Barrack.
Tốn : 50 Thịt.
Máu : 50.
Tấn công : 5.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Axeman: không có.

Lời khuyên : Không thể nâng cấp hơn nữa, tuy nhiên ta có thể dùng Axeman để chống lại Slinger (Ném đá).

Short Swordsman

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack, Nâng cấp Axeman và Nâng cấp Short Swordsman.
Tốn : 35 Thịt, 15 vàng.
Máu : 60.
Tấn công : 7.
Giáp : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : Broad Swordsmen, Long Swordsmen và Legion.

Các dân tộc có lợi đối với Short Swordsman:
Roman : Tấn công nhanh hơn 33%.

Broad Swordsman

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack, Nâng cấp Axeman, Short Swordsman và Broad Swordsman.
Tốn : 35 Thịt, 15 vàng.
Máu : 70.
Tấn công : 9.
Giáp : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : Long Swordsmen và Legion.
Các dân tộc có lợi đối với Short Swordsman:
Roman : Tấn công nhanh hơn 33%.

Long Swordsman

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack, Nâng cấp Axeman, Short Swordsman, Broad Swordsman và Long Swordsman.
Tốn : 35 Thịt, 15 vàng.
Máu : 80.
Tấn công : 11.
Giáp : 2.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : Legion.

Các dân tộc có lợi đối với Short Swordsman:
Choson: +80 máu.
Roman : Tấn công nhanh hơn 33%.

Legion

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack, Nâng cấp Axeman, Short Swordsman, Broad Swordsman, Long Swordsman và Legion.
Tốn : 35 Thịt, 15 vàng.
Máu : 160.
Tấn công : 15.
Giáp : 2.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Legion :
Choson : +80 máu.
Roman : Tấn công nhanh hơn 33%.

Hoplite

Thời kỳ : Brone Age.
Cần : Barrack, Stable và Academy.
Tốn : 60 Thịt, 40 vàng.
Máu : 120.
Tấn công : 17.
Giáp : 5.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : Phalanx.

Các dân tộc có lợi đối với Hoplite: Greek : nhanh hơn 30%.

Lời khuyên : Đơn vị này rất dẻo dai trong các trận chiến, nhất là khi bạn đã nâng cấp Giáp và Sức tấn công. Hoplite chậm nên không thể đuổi được Cavalry hoặc chống lại các đơn vị có tốc độ nhanh.

Phanlanx

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack, Stable và Academy.
Tốn : 60 Thịt, 40 vàng.
Máu : 120.
Tấn công : 20.
Giáp : 7.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : Centurion.

Các dân tộc có lợi đối với Hoplite: Greek : nhanh hơn 30%.

Centurion

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack, Stable và Academy.
Tốn : 60 Thịt, 40 vàng.
Máu : 160.
Tấn công : 30.
Giáp : 8.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp lên : Centurion.

Các dân tộc có lợi đối với Hoplite: Greek : nhanh hơn 30%.

Lính bắn cung:

Lính cung nếu đứng thành cụm có thể trở nên mạnh mẽ. Nhưng đơn vị này lại dễ dàng bị tổn thương khi gặp lính bộ binh.
Các nâng cấp cho Lính bắn cung:
Nâng cấp trong Government Center, Nobility : +15% máu cho Chariot và Horse Acher, Alchemey: + 1 tấn công cho các loại lính bắn cung, Ballistic: Tăng độ chính xác.
Nâng cấp trong Market : woodworking, artisanship, và craftsmanship : +1 Tầm bắn. Nâng cấp Wheel : cho phép sinh Chariot.

Bowman

Thời kỳ : Tool Age.
Cần : Barrack và Archery Range.
Tốn : 40 Thịt, 20 gỗ.
Máu : 35.
Tấn công : 3.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 5.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Bowman:
Assyrian : +40% tốc độ bắn.
Hittile : +1 Sức bắn.
Lời khuyên : Tầm quan trọng của vũ khí bắn xa là rất lớn, Bowman rẻ và cơ động. Cần bảo vệ bằng quân bộ (Axeman). Nên nhớ rằng nên đứng ở trên tầm cao vì chúng có thể có 25% cơ hội để tấn công mạnh gấp 3 lần.
Chống Bowman : Dùng Lính Ném đá.

Slinger (Ném đá)

Thời kỳ : Tool Age.
Cần : Barrack.
Tốn : 40 Thịt, 10 đá
Máu : 25.
Tấn công : 2.
Giáp : 0.
Giáp tên : 2.
Tầm bắn : 4.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp: Nâng cấp lấy đá và Siegecraft để +1 tấn công và tầm bắn. Nâng cấp giáp +1 cho giáp cung, Alchemy +1 tấn công.

Đặc biệt : +2 attack khi gặp Archer ( lính bắn cung), không nâng cấp được Giáp (chỉ nâng cấp được Giáp tên).

Các dân tộc có lợi đối với Slinger: không có.
Lời khuyên :
Lính Ném đá là đơn vị tốt nhất để chống lại Lính bắn cung (Archer). Lính Ném đá sẽ chết rất nhanh khi gặp bộ binh thậm chí cả nông dân, do đó nên kèm thêm một vài Axeman. Ngoài ra có thể dùng để phá Chòi canh trong thời gian đầu của trò chơi.
Chống Lính Ném đá: không nên dùng Lính bắn cung mà dùng Lính Ném đá, Bộ binh hoặc Scout, ngoài ra có thể dùng nhiều nông dân để tấn công lại.

Improved Bowman

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Archery Range.
Tốn : 40 Thịt, 20 vàng.
Máu : 40.
Tấn công : 4.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 6.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : Compisite Bowman.

Composite Bowman

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Archery Range.
Tốn : 40 Thịt, 20 vàng.
Máu : 45.
Tấn công : 5.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 7.
Tốc độ : Bình thường.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Improved Bowman:
Minoan : +2 Tầm bắn.
Lời khuyên: Đây là đơn vị tốt bởi vì chúng có giá rất rẻ. Nên đi cùng với Hoplite và Short Swordman. Có thể dùng đơn vị này để chống lại Cavalry.

Chariot Archer

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Archery Range, Nâng cấp Wheel trong Market
Tốn : 40 Thịt, 70 Gỗ.
Máu : 70.
Tấn công : 4.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 7.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : NA.
Đặc biệt : Chống chuyển đổi, Tấn công mạnh gấp 3 lần đối với Phù thuỷ.

Các dân tộc có lợi đối với Chariot Archer:
Assyrian : +40% tốc độ bắn.
Hittile : +1 Sức bắn.
Egyptian : +33% máu.

Elephant Archer

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Archery Range, Nâng cấp Wheel trong Market
Tốn : 180 Thịt, 60 vàng.
Máu : 600.
Tấn công : 5.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 7.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Elephant Archer:
Persian : +50% tốc độ.
Phoenician : rẻ hơn 25%.
Carthaginian : +25% máu.

Lời khuyên : Nên đi kèm với Phù Thuỷ để chữa máu.

Horse Archer

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Archery Range.
Tốn : 50 Thịt, 70 vàng.
Máu : 60.
Tấn công : 7.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 7.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : Heavy Horse Archer.
Đặc biệt : +2 giáp khi gặp Vũ khí tên, Ballista và Helepolis.

Các dân tộc có lợi đối với Horse Archer:
Assyrian : +40% tốc độ bắn.
Hittile : +1 Sức bắn.
Yamato : Rẻ hơn-25%.

Heavy Horse Archer

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Archery Range, nâng cấp Chain Mail.
Tốn : 50 Thịt, 70 vàng.
Máu : 90.
Tấn công : 8.
Giáp : 0.
Tầm bắn : 7.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : NA.
Đặc biệt : +2 giáp khi gặp Vũ khí tên, Ballista và Helepolis.

Các dân tộc có lợi đối với Heavy Horse Archer:
Hittile : +1 Sức bắn.
Yamato : Rẻ hơn-25%.

Kị Binh

Scout

Thời kỳ : Tool Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 100 Thịt.
Máu : 60.
Tấn công : 3.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : NA.

Các dân tộc có lợi đối với Scout:
Yamato : Rẻ hơn-25%.

Cavalry

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 70 Thịt, 80 Vàng.
Máu : 150.
Tấn công : 8.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : Heavy Cavalry.
Đặc biệt : +5 Sức đánh khi gặp bộ binh.

Các dân tộc có lợi đối với Cavalry:
Yamato : Rẻ hơn-25%.

Camel Rider

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 70 Thịt, 60 Vàng.
Máu : 125.
Tấn công : 6.
Giáp : 0.
Giáp cung : 0
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Đặc biệt : +8 sức đánh khi tấn công Cavalry, Scout và Horse Archer.
+4 sức đánh khi tân công Chariot.

Các dân tộc có lợi đối với Camel Rider:
Palmyran : Tốc độ nhanh 25%.

Lời khuyên : Dùng Camel Rider để chống lại Chiến thuật Cavalry Nhanh.

Chariot

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Barrack và Stable, nâng cấp Wheel.
Tốn : 40 Thịt, 60 gỗ.
Máu : 100.
Tấn công : 7.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : Scythe Chariot.

Các dân tộc có lợi đối với Chariot:
Egyptian : +33% máu.
Lời khuyên : Dùng Chariot để chống Phù thuỷ, Máy bắn đá và Máy bắn tên.

Scythe Chariot (Song Mã)

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Stable, nâng cấp Wheel.
Tốn : 40 Thịt, 60 gỗ.
Máu : 120.
Tấn công : 9.
Giáp : 0.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Đặc biệt : +7 sức mạnh khi gặp Phù thuỷ. Gây thương tích đối với các đơn vị xung quanh.

Các dân tộc có lợi đối với Chariot:
Egyptian : +33% máu.
Lời khuyên : Dùng Chariot để chống Phù thuỷ, Máy bắn đá và Máy bắn tên.

Heavy Cavalry

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 70 Thịt, 80 Vàng.
Máu : 150.
Tấn công : 10.
Giáp : 1.
Giáp cung : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : Cataphract.
Đặc biệt : +5 sức mạnh khi gặp bộ binh.

Các dân tộc có lợi đối với Heavy Cavalry:
Yamato : Rẻ hơn-25%.

Cataphract

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Stable, Nâng cấp metallurgy.
Tốn : 70 Thịt, 80 Vàng.
Máu : 180.
Tấn công : 12.
Giáp : 3.
Giáp cung : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Nhanh.
Nâng cấp : NA
Đặc biệt : +5 sức mạnh khi gặp bộ binh.

Các dân tộc có lợi đối với Cataphract:
Yamato : Rẻ hơn-25%.

War Elephant

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 170 Thịt, 40 Vàng.
Máu : 600.
Tấn công : 15.
Giáp : 0.
Giáp cung : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : chậm.
Nâng cấp : Armored Elephant.
Đặc biệt : không nâng cấp được Sức tấn công, Giáp cung và Máu.

Các dân tộc có lợi đối với War Elephant:
Persian : +50% tốc độ.
Phoenician : rẻ hơn 25%.
Carthaginian : +25% máu.

Armored Elephant

Thời kỳ : Iron Age.
Cần : Barrack và Stable.
Tốn : 170 Thịt, 40 Vàng.
Máu : 600.
Tấn công : 18.
Giáp : 2.
Giáp cung : 1.
Tầm bắn : NA.
Tốc độ : Chậm.
Đặc biệt : không nâng cấp được Sức tấn công, Giáp cung và Máu.

Các dân tộc có lợi đối với War Elephant:
Persian : +50% tốc độ.
Phoenician : rẻ hơn 25%.
Carthaginian : +25% máu.

Stone Thrower

Thời kỳ : Bronze Age.
Cần : Archery Range và Siege Workshop.
Tốn : 180 Gỗ, 80 Vàng.
Máu : 75.
Tấn công : 50.
Giáp : NA.
Tầm bắn : 10.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : Catapult.
Đặc biệt : Bắn 5 giây 1 lần và ảnh hưởng một vùng nhỏ xung quanh. Tầm bắn ngắn nhất là 2.

Các dân tộc có lợi đối với Stone Thrower:
Hittle : Máu gấp đôi.
Sumerian : +50% tốc độ bắn.
Macedonian : -50% giá.

Catapult

Thời kỳ : Irone Age.
Cần : Archery Range và Siege Workshop.
Tốn : 180 Gỗ, 80 Vàng.
Máu : 75.
Tấn công : 60.
Giáp : NA.
Tầm bắn : 12.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : Heavy Catapult.
Đặc biệt : Bắn 5 giây 1 lần và ảnh hưởng một vùng trung bình ra xung quanh. Tầm bắn ngắn nhất là 2.

Các dân tộc có lợi đối với Catapult:
Hittle : Máu gấp đôi.
Sumerian : +50% tốc độ bắn.

Heavy Catapult

Thời kỳ : Irone Age.
Cần : Archery Range và Siege Workshop, nâng cấp Siege Craft.
Tốn : 180 Gỗ, 80 Vàng.
Máu : 150.
Tấn công : 75.
Giáp : NA.
Tầm bắn : 13.
Tốc độ : Chậm.
Đặc biệt : Bắn 5 giây 1 lần và ảnh hưởng một vùng rộng ra xung quanh. Tầm bắn ngắn nhất là 2.

Các dân tộc có lợi đối với Heavy Catapult:
Hittle : Máu gấp đôi.
Sumerian : +50% tốc độ bắn.

Ballista

Thời kỳ : Irone Age.
Cần : Archery Range và Siege Workshop.
Tốn : 100 Gỗ, 80 Vàng.
Máu : 55.
Tấn công : 40.
Giáp : 1.
Tầm bắn : 9.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : Helepolis.
Đặc biệt : Bắn 3 giây 1 lần và Tầm bắn ngắn nhất là 3.

Các dân tộc có lợi đối với Batlista:
Macedonian: rẻ một nửa.

Helepolis

Thời kỳ : Irone Age.
Cần : Archery Range và Siege Workshop, nâng cấp Craftsmanship.
Tốn : 100 Gỗ, 80 Vàng.
Máu : 55.
Tấn công : 40.
Giáp : 1.
Tầm bắn : 10.
Tốc độ : Chậm.
Nâng cấp : NA
Đặc biệt : Bắn 1.5 giây 1 lần và Tầm bắn ngắn nhất là 3.


By: Vankiep
Online in:
Anhcong.net

Anhcong.net Sharing all for you
A winter without you!

Happy funny by Anhcong.net!

Các Bài Viết Liên Quan
Hack fifa online 2 phiên bản mới nhất 1049
Download Farm Frenzy – Game quản lý nông trại rất vui nhộn
Download CF OFFLINE DARK Shadow chơi ngon hết sảy(dành cho người mê cf mà k có điều kiện)
Download game Dracula Origin - bá tước ma cà rồng
Download game Mass Effect 2
Download Hi-Res Mugen Game Version 2.0 Released
Download Bejeweled - Game xếp kim cương, đẹp và hấp dẫn
Download game Moto Racer for Mac
Cửu Long Tranh Bá 2 tái lập thịnh thế, gầy dựng giang sơn
Download phiên bản mới Warcraft III - Kiếm thế v4.6.w3x
Download game Age of Empires III Full- Age of Empires III Full- Crack
9D cho những ai một thời đam mê
Game nhập vai ShadowFlare Episode One 1.0
Phiên bản cập nhật Warcraft III The Frozen Throne Patch 1.24b
Plant vs Zombie ( trí tuệ chiến thuật ) [Full Crack]
Th.gian02:36 Nhận xét(0) Trích dẫn(0) Đọc(198) Tags:
Viết nhận xét
  Tên gọi [Đăng ký]
  Mật khẩu (Khách không cần mật khẩu)
  Địa chỉ web
  Email
OpenID登入 权限选项 Hình vui